Tồn kho
Màn Tồn kho hiện số lượng tồn, giá vốn bình quân và giá trị tồn hiện tại của từng sản phẩm theo kho.
Màn Tồn kho hiện số tồn tại thời điểm hiện tại của mọi sản phẩm có theo dõi tồn. Muốn xem tồn tại một ngày trong quá khứ, dùng báo cáo Xuất nhập tồn.
Đường dẫn: Kho & Mua hàng › Hàng hoá & Tồn kho › Tồn kho.

- 1Hai ô: tổng sản phẩm theo dõi tồn và số sản phẩm còn tồn.
- 2Bộ lọc: tìm kiếm, kho, danh mục, tình trạng tồn.
- 3Làm mới, nhập Excel tồn đầu kỳ, xuất Excel.
- 4Cột số lượng tồn, giá vốn bình quân, giá trị tồn.
Ý nghĩa các cột
Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
Mã sản phẩm | Nhấn để mở chi tiết sản phẩm và lịch sử kho |
SL tồn kho | Tổng mọi kho khi chọn Tất cả kho, hoặc tồn của kho đang chọn. Màu đỏ khi bằng 0 hoặc âm |
Giá vốn BQ | Giá bình quân gia quyền, cập nhật sau mỗi phiếu nhập xác nhận |
Giá trị tồn | Số lượng nhân giá vốn bình quân |
Các bước thực hiện
- Xem tồn một kho
Chọn kho ở ô Tất cả kho (tổng tồn). Gõ mã hoặc tên hàng vào ô tìm kiếm.
- Tìm hàng tồn âm
Chọn tình trạng Tồn âm. Xác nhận phiếu nhập còn nháp hoặc lập phiếu Kiểm kê để sửa tồn.
- Xuất Excel
Nhấn nút tải xuống. File giữ đúng bộ lọc đang chọn, có cột giá vốn và giá trị tồn.
Lưu ý
Số ở màn này là tồn hiện tại. Báo cáo Giá trị tồn kho tính theo kỳ, hai số có thể khác nếu còn phiếu nháp.
Sản phẩm loại dịch vụ không hiện ở đây.