So sánh chi nhánh: doanh thu, đơn, hoàn tiền và tăng trưởng từng điểm bán
Bảng hợp nhất tất cả chi nhánh trong khoảng ngày: số đơn, doanh thu, hoàn tiền, trung bình mỗi đơn, tỷ trọng và tăng trưởng so với kỳ trước liền kề cùng độ dài.
So sánh doanh thu chi nhánh (menu Bán hàng › Báo cáo) dành cho chủ chuỗi nhiều điểm bán. Màn xem theo tenant, không phụ thuộc chi nhánh đang chọn ở góc trên.

- 1Chọn khoảng ngày ở góc phải; mặc định 30 ngày gần nhất.
- 2Tổng doanh thu và Tổng đơn của cả chuỗi.
- 3Mỗi chi nhánh một dòng: Đơn, Doanh thu, Hoàn tiền (số âm), TB/đơn, Tỷ trọng (thanh phần trăm), Tăng trưởng (xanh tăng, đỏ giảm). Nhãn Trụ sở đánh dấu chi nhánh chính.
- 4Ghi chú cuối bảng: tăng trưởng so với kỳ trước liền kề cùng độ dài; dòng Chưa phân bổ là đơn cũ chưa gắn chi nhánh.
Đọc số
Cột | Cách hiểu |
|---|---|
Doanh thu | Tiền đơn POS đã thanh toán, sau giảm giá, chưa trừ hoàn tiền. |
Hoàn tiền | Tiền trả khách từ trả hàng và huỷ đơn đã thu; hiện số âm. |
TB/đơn | Doanh thu chia số đơn: chi nhánh nào bán giỏ hàng lớn hơn. |
Tỷ trọng | Phần trăm doanh thu chi nhánh trên tổng chuỗi. |
Tăng trưởng | So với kỳ liền trước cùng số ngày. Chi nhánh mới mở, kỳ trước bằng 0 thì hiện dấu gạch. |
Dùng để làm gì
Họp tuần: chọn 7 ngày, xem chi nhánh nào giảm để hỏi lý do (thiếu nhân viên, hết hàng, thời tiết).
Chia chỉ tiêu: tỷ trọng ổn định qua nhiều tháng là cơ sở đặt mục tiêu từng điểm.
Phát hiện hoàn tiền bất thường: chi nhánh có Hoàn tiền lớn so với doanh thu cần rà Đơn hàng POS, lọc trạng thái trả hàng.